xe du lịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ô tô du lịch: "xe du lịch" là một loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở một số lượng nhỏ hành khách (thường từ 4 đến 9 người) cho mục đích đi lại cá nhân, gia đình hoặc du lịch, phân biệt với xe buýt, xe tải hay xe chuyên dụng khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gia đình tôi vừa mua một chiếc xe du lịch mới.
- Đoạn đường này đông đúc với rất nhiều xe du lịch vào giờ cao điểm.
- So với xe tải, xe du lịch thường có thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
"xe du lịch hạng sang": chỉ những loại xe du lịch cao cấp, đắt tiền, với nhiều tiện nghi và tính năng đặc biệt.
- Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe du lịch hạng sang.
"xe du lịch đa dụng" (MPV - Multi-Purpose Vehicle): loại xe du lịch có không gian rộng rãi, linh hoạt, phù hợp cho gia đình đông người.
- Với hai con nhỏ, họ quyết định chọn mua một chiếc xe du lịch đa dụng.
Biến thể và từ gần giống
- Ô tô con: Từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ xe du lịch, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc báo chí.
- Xe hơi: Từ thông dụng trong đời sống, có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả xe du lịch và các loại xe ô tô khác.
- Xe sedan / Xe SUV: Các dòng xe du lịch cụ thể với kiểu dáng và công năng khác nhau.
Từ đồng nghĩa
- Ô tô con
- Xe hơi (nghĩa rộng)
- Xe passenger car (từ mượn tiếng Anh, dùng trong một số ngữ cảnh kỹ thuật)
Các cụm từ liên quan
Đăng ký xe du lịch: thủ tục pháp lý để xe được lưu thông.
- Việc đăng ký xe du lịch mất khoảng một tuần.
Bảo hiểm xe du lịch: loại hình bảo hiểm dành riêng cho ô tô con.
- Bảo hiểm xe du lịch là bắt buộc theo quy định của pháp luật.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
"Chạy xe du lịch": hành nghề lái xe ô tô con (thường là taxi hoặc dịch vụ) để kiếm sống.
- Sau khi nghỉ việc, ông ấy chuyển sang chạy xe du lịch.
"Biển số xe du lịch": biển đăng ký màu trắng, chữ và số màu đen, dành cho xe ô tô con sử dụng không vì mục đích kinh doanh vận tải.
- Xe của anh ấy gắn biển số xe du lịch.
- d. (kng.). Ôtô du lịch.